Linh Kiện Máy Tính
Trả góp
CPU AMD Ryzen 7 7700X (4.5GHz up to 5.4GHz, 8 nhân 16 luồng, 40MB Cache, 105W, Socket AM5, Radeon Graphics)
Socket: AM5
Số lõi/luồng: 8/16
Tần số cơ bản/turbo: 4.5GHz/5.4GHz
Bộ nhớ đệm: 40MB
Mức tiêu thụ điện: 105W
Loại RAM hỗ trợ: DDR5 - 5200
GPU tích hợp: Radeon Graphics (2 cores - 2200MHz)
Trả góp
CPU AMD Ryzen 5 7600X (4.7GHz up to 5.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 38MB Cache, 105W, Socket AM5, Radeon Graphics)
Socket: AM5
Số lõi/luồng: 6/12
Tần số cơ bản/turbo: 4.7GHz/5.3GHz
Bộ nhớ đệm: 38MB
Mức tiêu thụ điện: 105W
Bộ nhớ hỗ trợ: DDR5-5200
GPU tích hợp: Radeon Graphics (2 cores - 2200MHz)
Trả góp
Tản Nhiệt Khí CPU ID-COOLING SE-226-XT ARGB Black (LGA1851/1700/1200/115x/20xx, AM5/AM4, 6 ống đồng, Cao 154mm)
Hỗ trợ full socket các dòng CPU của Intel (bao gồm intel 12 socket 1700) và AMD
TDP vượt trội lên đến 250W
Nâng cấp diện tích tản cao và to hơn
Fan hiệu năng cao led ARGB loại 2Ball Bearing cho sức gió lên tới 2000 vòng / phút và tự điều tốc
Không cấn ram với tất cả bo mạch chủ
6 ống đồng, sơn đen tĩnh điện, mặt tiếp xúc CPU làm từ đồng nguyên khối, có top cover thiết kế phay xước chắc chắn
Air flow tốt hơn lên tới 56.5 CFM và static pressure đến 1.99mmH2O
Trả góp
Tản nhiệt khí CPU ID-COOLING SE-207-XT BLACK (LGA1700, LGA 1200, 115X, AM4), Hàng chính hãng
Hỗ trợ full socket các dòng CPU của Intel và AMD. TDP vượt trội lên đến 280W
Nâng cấp diện tích tản cao và to hơn. Tối đa hỗ trợ 3 fan ( 2 fan đi kèm )
Tối ưu hóa cho ram cao đến 50mm
7 ống đồng, sơn đen tĩnh điện, mặt tiếp xúc CPU làm từ đồng nguyên khối
2 fan hiệu năng cao cho speed lên tới 1800 vòng / phút và tự điều tốc
Fan mạnh hơn cho air flow tốt hơn lên tới 76.15 CFM và static pressure đến 2.16mmH2O
Trả góp
Vỏ Case MSI MAG FORGE M100A (Mid Tower, M-ATX, Sẵn 4 fan RGB, Max 6 Fan)
Loại case: Mid Tower
Mainboard hỗ trợ: Micro-ATX / Mini-ITX
Kích thước: 388 x 200 x 423mm
Chất liệu: Kính cường lực (mặt hông), Nhựa,Thép
Cổng I/O: 2x USB 2.0 Type-A, 1x USB 3.2 Gen 1 Type-A, 1x Audio, 1x Mic
Số fan hỗ trợ: Max 6 fan (Sẵn 4 fan RGB: 3x mặt trước + 1x mặt sau)
Trả góp
Bộ Nguồn XIGMATEK X450 400W 80Plus (EN45969)
Công suất: 400W
Quạt hệ thống : 12cm Fan x1
Hiệu suất 85%
Tuổi thọ 100,000 giờ
Output: +12V 27A (324W)
CỔNG KẾT NỐI: 20+4pin x1 / CPU 4+4pin x2 / PCI-E 6+2pin x1 / SATA x4 / Molex 4pin x2
Trả góp
Bộ Nguồn XIGMATEK X-POWER III X-350 250W (EN49608)
Công suất : 250W
Quạt hệ thống : 12cm Fan x1
Hiệu suất 78%
Tuổi thọ 100,000 giờ
CỔNG KẾT NỐI: 20+4pin * 1 / CPU 4+4pin * 1 / PCI-E 6+2pin * 1 / SATA * 3 / Molex 4pin * 2
Trả góp
Ổ Cứng Gắn Trong SSD MSI SPATIUM S270 240GB 2.5 inch Sata 3
Model: SPATIUM S270
Giao diện: SATA 3 2.5 inch
Dung lượng: 240GB
Read/Write: 500/360 MB/s
Trả góp
CPU AMD Ryzen 7 5700X (3.4GHz up to 4.6GHz, 8 nhân 16 luồng, 32MB Cache, 65W, Socket AM4, No GPU)
Socket: AMD AM4
Số nhân/luồng: 8/16
Xung nhịp: 3.4GHz up to 4.6GHz
Bộ nhớ đệm: 32MB
Điện năng tiêu thụ: 65W
GPU tích hợp: Không, phải mua card đồ họa rời
Trả góp
Tản Nhiệt Khí CPU Noctua NH-L12S (1 quạt 120mm, Cao 70mm)
Hỗ trợ socket LGA 1700, Intel LGA2066, LGA2011-0 & LGA2011-3 (Square ILM), LGA1156, LGA1155, LGA1151, LGA1150 & AMD AM2, AM2+, AM3, AM3+, AM4, FM1, FM2, FM2+ (backplate required)
Tản nhiệt nhôm nguyên khối, kèm 4 ống đồng giúp nhiệt độ được tỏa ra đều và nhanh hơn.
Khối nhôm cao 70 mm, rộng 128mm, dài 146mm khi gắn kèm quạt. Nặng 520gram.
Sử dụng 1 quạt 12cm có thể điều chỉnh được tốc độ từ 450 đến 1850 vòng 1 phút. Độ ồn 23,9 dB(A), lưu lượng gió tối đa 94,2 m³/h, tuổi thọ quạt trên 150,000 giờ.
Thiết kế Topdown phù hợp cái dòng main ITX
Trả góp
Tản Nhiệt Khí CPU ID-COOLING SE-207-XT ADVANCED (LGA1851/1700/1200/115x/2066/2011, AM5/AM4, 7 ống đồng, Fan No LED, Cao 154mm)
Socket hỗ trợ: Intel LGA1851/1700/1200/115x/2066/2011, AMD AM5/AM4
Chất liệu tản nhiệt: 7x ống đồng Ф6mm + Đế tản nhiệt đồng + Lá tản nhôm
Fan tản nhiệt: 2x 120mm | Ổ trục fan: Hydraulic Bearing
Tốc độ fan: 700 - 1800 RPM (PWM) | Air Flow: 82.5CFM | Độ ồn tối đa: 15.2-35.2dB(A)
Kích thước (D x R x C): 120 x 110 x 154mm
Cổng kết nối: 4Pin PWM
Trả góp
Bộ nguồn máy tính Gigabyte GP-UD850GM 850W 80 PLUS Gold, Full Modular
Type Intel Form Factor: ATX 12V v2.31
Điện áp đầu vào: 100-240 Vac (toàn dải)
Đầu vào hiện tại: 12-6A
Tần số đầu vào: 60-50 Hz
Công suất đầu ra: 850W
Trả góp
Bộ nguồn CoolerMaster MWE Gold 1250 V2 1250W, 80 Plus Gold, Full Modular (MPE-C501-AFCAG)
Công suất đầu ra: 1250W
Hiệu suất 80 PLUS: Gold
Modular: Full Modular
PFC: Active
Điện áp đầu vào: 100-240V
Loại quạt: 140mm yên tĩnh
Chứng chỉ bảo vệ: OVP, OPP, SCP, OCP, UVP, OTP, Inrush Protection
Cổng kết nối: ATX 24 Pin x1; 4 + 4 pin EPS x1; 8 pin EPS x1; SATA x12; 4 Pin ngoại vi x4; PCI-e 6+2 Pin x3; 12VHPWR Connector x1
Trả góp
Ram Desktop DDR4 8GB Bus 3200Mhz Kingston Fury Beast (KF432C16BB/8)
Dung lượng: 8GB (1 x 8GB)
Chuẩn: DDR4
Bus: 3200MHz
Điện áp: 1.2v -1.35v
Tản nhôm màu đen
Trả góp
Bộ nhớ RAM Desktop DDR3 8GB Bus 1600Mhz GSKILL AEGIS (F3-1600C11S-8GIS)
Ram dành cho máy tính để bàn
Độ trễ 11-11-11-28-2N
Điện áp 1.5V
Có tản nhiệt dạng lá nhôm mỏng
Trả góp
Ram Desktop DDR4 64GB 3600MHz (2x32GB) G.Skill Trident Z RGB (F4-3600C18D-64GTZR)
Loại bộ nhớ: RAM Desktop
Dung lượng: 64GB (2x32)
Chuẩn RAM: DDR4
Tốc độ: 3600MHz
Độ trễ: CL18-22-22-42
Điện áp: 1.35V
Tính năng: Intel XMP 2.0
Trả góp
SSD WD GREEN 480GB (WDS480G3G0A) 2.5 SATA III
Ổ cứng SSD 2.5 inch SATA III
Dung lượng 480Gb
Đọc 540Mb/s
Ghi 450Mb/s
Trả góp
Sản phẩm mới
CPU AMD Ryzen 5 5500 (3.6 GHz up to 4.2GHz, 6 nhân 12 luồng, 19MB Cache, 65W, Socket AM4, No GPU)
Socket: AMD AM4
Số nhân/luồng: 6/12
Xung nhịp: 3.6GHz up to 4.2GHz
Bộ nhớ đệm: 19MB
Điện năng tiêu thụ: 65W
GPU tích hợp: Không, phải mua card đồ họa rời
Trả góp
CPU Intel Pentium Gold G7400 (3.7GHz, 2 nhân 4 luồng, 2.5MB Cache, 46W, Socket LGA1700, Intel UHD 710)
Socket: LGA1700, BGA1700
Số lõi/ luồng: 2 nhân, 4 luồng
Xung nhịp: 3.70 GHz. Bộ nhớ đệm: 2.5 MB
Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 710
Bus ram hỗ trợ: Up to DDR5 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s
Mức tiêu thụ điện: 46W
Trả góp
CPU Intel Core i7-12700F (Up To 4.80GHz, 12 Nhân 20 Luồng, 25M Cache, Alder Lake)
Socket LGA 1700
Xung nhịp tối đa: 4.8Ghz
Số nhân: 8 nhân P-Cores & 4 nhân E-Cores
Số luồng: 20 (16 P-Cores + 4 E-Cores)
*Phiên bản F: Không có GPU tích hợp, cần sử dụng card đồ họa rời
Trả góp
CPU Intel Core i3 12100 (3.3GHz turbo up to 4.3GHz, 4 nhân 8 luồng, 12MB Cache)
Bộ nhớ đệm: 12 MB Cache (Total L2 Cache: 5 MB)
Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.30 GHz
Tần số turbo tối đa: 4.30 GHz
Hỗ trợ socket: FCLGA 1700
Số lõi: 4, Số luồng: 8
TDP: 58 W (Max. 89W)
Đồ họa tích hợp: Đồ họa Intel® UHD 730
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB (Up to DDR5 4800 MT/s | Up to DDR4 3200 MT/s)
Trả góp
CPU Intel Core i5-12500 (Up To 4.40GHz, 6 Nhân 12 Luồng,18MB Cache, Socket 1700, Alder Lake)
Bộ xử lý: I5 12500 – Alder Lake
Bộ nhớ đệm: 18 MB Cache (Total L2 Cache: 7.5 MB)
Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.00 GHz
Tần số turbo tối đa: 4.60 GHz
Hỗ trợ socket: FCLGA 1700
Số lõi: 6, Số luồng: 12
TDP: 65 W (Max. 117W)
Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 770
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB (Up to DDR5 4800 MT/s | Up to DDR4 3200 MT/s)
Máy Tính Xách Tay
Máy Tính Để Bàn, All-in-one, Server
Linh Kiện Máy Tính
Màn Hình Máy Tính
Máy In, Scan, Vật Tư Máy In
Phím, Chuột, Gaming Gear
Loa, Tai nghe, Webcam, Hội nghị
Phụ Kiện Công Nghệ, Phần mềm
Thiết Bị Mạng, Bộ Lưu Điện (UPS)
Máy Chiếu, Camera, TBVP
Apple Center








































